| „Zhishi he quanli de zhenyu : E Su Dongfangxue yu Jieke Hanxue yanjiu chu jie“zhuanji / Chen Xiangyin | Chen, Xiangyin ([Taibei] : [nakladatel není známý], 2007?) |
| „Zi wo“ de fuma yu xima : lun Qu Qiubai bixia „Duoyu de ren“ yu ‚Duoyu de hua‘ / Chen Xiangyin | Chen, Xianyin ([Taibei] : [nakladatel není známý], 2014) |
| A tagmemic comparison of the structure of English and Vietnamese sentences / by Dương Thanh Bình | Dương, Thanh Bình (The Hague : Mouton, 1971) |
| Agonie de l’Indochine : (1953-1954) / Henri Navarre. | Navarre, Henri, (Paris : Plon, DL 1956) |
| Anthologie de la litterature vietnamienne. Tome 3, Deuxieme moitie du XIXe siecle – 1945 / introduction et notes de Nguyen Khac Vien et Huu Ngoc ; traduction de Ky Anh ; avec la collatoration de Mireille Gansel et Françoise Corrèze | Nguyễn-Khắc-Viện, (Hanoi : Éditions en langues etrangeres, 1975) |
| Anthologie de la littérature vietnamienne. Tome I, Des origines au XVIIe siècle / introduction et notes de Nguyen Khac Vien, Nguyen Van Hoan, Huu Ngoc ; traduction de Nguyen Khac Vien, Huu Ngoc, Vu Dinh Lien, Tao Trang ; avec la collaboration de Françoise Corrèze | Nguyễn-Khắc-Viện, (Hanoi : Éditions en langues étrangères, 1972) |
| Anthologie de la littérature vietnamienne. Tome I, Des origines au XVIIe siècle / introduction et notes de Nguyen Khac Vien, Nguyen Van Hoan, Huu Ngoc ; traduction de Nguyen Khac Vien, Huu Ngoc, Vu Dinh Lien, Tao Trang ; avec la collaboration de Françoise Corrèze | Nguyễn-Khắc-Viện, (Hanoi : Éditions en langues étrangères, 1972) |
| Anthologie de la littérature vietnamienne. Tome IV, De 1945 à nos jours / introduction et notes de Nguyễn Khắc Viện et Hữu Ngọc ; choix de textes Hữu Ngọc, Phương Anh, Nguyẽn Vĩnh Long, Thu Lê, Trựơng Ðīnh Hưng ; avec la collaboration de Chẽ Lan Viên, Tẽ Hanh, Bùi Hiên et Tô Hoài ; traduction de Lê Văn Chãt, Hữu Ngọc, Phạm Huy Thông, Thu Lê, Xuân Diệu, Vũ Quý Vỹ ; avec la collaboration de Mireille Gansel et Françoise Corrèze | Nguyễn-Khắc-Viện, (Hanoi : Éditions en langues étrangères, 1977) |
| Anthologie de la littérature vietnamienne. Tome IV, De 1945 à nos jours / introduction et notes de Nguyễn Khắc Viện et Hữu Ngọc ; choix de textes Hữu Ngọc, Phương Anh, Nguyẽn Vĩnh Long, Thu Lê, Trựơng Ðīnh Hưng ; avec la collaboration de Chẽ Lan Viên, Tẽ Hanh, Bùi Hiên et Tô Hoài ; traduction de Lê Văn Chãt, Hữu Ngọc, Phạm Huy Thông, Thu Lê, Xuân Diệu, Vũ Quý Vỹ ; avec la collaboration de Mireille Gansel et Françoise Corrèze | Nguyễn-Khắc-Viện, (Hanoi : Éditions en langues étrangères, 1977) |
| Ao dai : my war, my country, my Vietnam / Xuan Phuong, Danièle Mazingarbe ; with a foreword by Frederick Z. Brown | Xuan Phuong, (Great Neck, N.Y. : EMQUAD International, [2004]) |
| Armement des masses revolutionaires : edification de l’armee du peuple / Vo Nguyên Giáp | Võ, Nguyên Giáp, (Hanoi : Editions en langues étrangères, 1974) |
| Atlat nhân trắc học người Việt Nam trong lứa tuổi lao động : dẫn liệu và chỉ dẵn sử dụng | (Hà Nội : Khoa học và kỹ thuật, 1986) |
| Bainian Zhongguo shihua: Di yi ji / Wang Renzhi | Wang Renzhi (Beijing : Shehui kexue wenxian chubanshe, 2000) |
| Bainian Zhongguo shihua: Di yi ji / Wang Renzhi | Wang Renzhi (Beijing : Shehui kexue wenxian chubanshe, 2000) |
| Bainian Zhongguo shihua: Di yi ji / Wang Renzhi | Wang Renzhi (Beijing : Shehui kexue wenxian chubanshe, 2000) |
| Bainian Zhongguo shihua: Di yi ji / Wang Renzhi | Wang Renzhi (Beijing : Shehui kexue wenxian chubanshe, 2000) |
| Bainian Zhongguo shihua: Di yi ji / Wang Renzhi | Wang Renzhi (Beijing : Shehui kexue wenxian chubanshe, 2000) |
| Bainian Zhongguo shihua: Di yi ji / Wang Renzhi | Wang Renzhi (Beijing : Shehui kexue wenxian chubanshe, 2000) |
| Bainian Zhongguo shihua: Di yi ji / Wang Renzhi | Wang Renzhi (Beijing : Shehui kexue wenxian chubanshe, 2000) |
| Bainian Zhongguo shihua: Di yi ji / Wang Renzhi | Wang Renzhi (Beijing : Shehui kexue wenxian chubanshe, 2000) |
| Bainian Zhongguo shihua: Di yi ji / Wang Renzhi | Wang Renzhi (Beijing : Shehui kexue wenxian chubanshe, 2000) |
| Bainian Zhongguo shihua: Di yi ji / Wang Renzhi | Wang Renzhi (Beijing : Shehui kexue wenxian chubanshe, 2000) |
| Bainian Zhongguo shihua: Di yi ji / Wang Renzhi | Wang Renzhi (Beijing : Shehui kexue wenxian chubanshe, 2000) |
| Bainian Zhongguo shihua: Di yi ji / Wang Renzhi | Wang Renzhi (Beijing : Shehui kexue wenxian chubanshe, 2000) |
| Bainian Zhongguo shihua: Di yi ji / Wang Renzhi | Wang Renzhi (Beijing : Shehui kexue wenxian chubanshe, 2000) |
| Bainian Zhongguo shihua: Di yi ji / Wang Renzhi | Wang Renzhi (Beijing : Shehui kexue wenxian chubanshe, 2000) |
| Bainian Zhongguo shihua: Di yi ji / Wang Renzhi | Wang Renzhi (Beijing : Shehui kexue wenxian chubanshe, 2000) |
| Bainian Zhongguo shihua: Di yi ji / Wang Renzhi | Wang Renzhi (Beijing : Shehui kexue wenxian chubanshe, 2000) |
| Bainian Zhongguo shihua: Di yi ji / Wang Renzhi | Wang Renzhi (Beijing : Shehui kexue wenxian chubanshe, 2000) |
| Bainian Zhongguo shihua: Di yi ji / Wang Renzhi | Wang Renzhi (Beijing : Shehui kexue wenxian chubanshe, 2000) |
| Bainian Zhongguo shihua: Di yi ji / Wang Renzhi | Wang Renzhi (Beijing : Shehui kexue wenxian chubanshe, 2000) |
| Bainian Zhongguo shihua: Di yi ji / Wang Renzhi | Wang Renzhi (Beijing : Shehui kexue wenxian chubanshe, 2000) |
| Bainian Zhongguo shihua: Di yi ji / Wang Renzhi | Wang Renzhi (Beijing : Shehui kexue wenxian chubanshe, 2000) |
| Bainian Zhongguo shihua: Di yi ji / Wang Renzhi | Wang Renzhi (Beijing : Shehui kexue wenxian chubanshe, 2000) |
| Bainian Zhongguo shihua: Di yi ji / Wang Renzhi | Wang Renzhi (Beijing : Shehui kexue wenxian chubanshe, 2000) |
| Bảo tàng lịch sử Việt Nam : thông báo khoa học | (Hà Nội : Văn Hoá – Thông Tin, 1999) |
| Beifang Kun qu ju yuan jian yuan ji nian te kan / Jin Ziguang | Jin, Ziguang ([Čínská lidová republika] : Beifang Kunqu juyuan, 1957) |
| Bức tranh : ngôn ngữ – văn hoá tộc người ở Việt Nam và Đông Nam Á / Phạm Đức Dương | Phạm Đức Dương (Hà Nội : Đại học Quốc, 2007) |
| Bước đường cùng : tiểu thuyết / Nguyễn Công Hoan | Nguyễn, Công Hoan, (Hà Nội : Văn Nghệ, 1956) |
| Các dân tộc nguồn gốc nam-á ở miền bắc Việt-Nam / Vương Hoàng Tuyên | Vương, Hoàng Tuyên (Hà Nội : Giáo Dục, 1963) |
| Các văn tự bán nước của Ngô-Đình-Diệm, hay là, các hiệp nghị xâm lược và bất bình đẳng của đế quốc mỹ về Việt-Nam / Phạm-Thành-Vinh | Pham, Thanh Vinh (Hà Nội : Khoa Học, 1963) |
| Cái vô hạn trong lòng bàn tay : từ big bang đến giác ngộ / Matthieu Ricard, Trịnh Xuân Thuận, Phạm Văn Thiêu & Ngô Vũ (dịch) | Ricard, Matthieu, (TP. Hồ Chí Minh : Trẻ, 2004) |
| Cẩm nang đồ gốm Việt Nam có minh văn thế kỷ XV-XIX = Handbook of Vietnamese ceramics with inscriptions from the fifteenth to nineteenth centuries / Nguyễn Đình Chiến | Nguyên, Đình Chién (Hà nội : Viện bảo tàng lịch sử Việt Nam, 1999) |
| Ci hai : suo yin ben / Ci hai bianji weiyuanhui bian ; Xia Zhengnong zhu bian | Xia, Zhengnong, (Shanghai : Shanghai cishu chubanshe, 1990) |
| Ci yuan = Cíyuán / Guangdong, Guangxi, Hunan, Henan Ci yuan xiu ding zu, Shangwu yinshuguan bianji bu bian | Guangdong, Guangxi, Hunan, Henan Ci yuan xiu ding zu (Beijing : Shangwu yinshuguan, 1979-1983) |
| Ci yuan = Cíyuán / Guangdong, Guangxi, Hunan, Henan Ci yuan xiu ding zu, Shangwu yinshuguan bianji bu bian | Guangdong, Guangxi, Hunan, Henan Ci yuan xiu ding zu (Beijing : Shangwu yinshuguan, 1979-1983) |
| Ci yuan = Cíyuán / Guangdong, Guangxi, Hunan, Henan Ci yuan xiu ding zu, Shangwu yinshuguan bianji bu bian | Guangdong, Guangxi, Hunan, Henan Ci yuan xiu ding zu (Beijing : Shangwu yinshuguan, 1979-1983) |
| Ci yuan = Cíyuán / Guangdong, Guangxi, Hunan, Henan Ci yuan xiu ding zu, Shangwu yinshuguan bianji bu bian | Guangdong, Guangxi, Hunan, Henan Ci yuan xiu ding zu (Beijing : Shangwu yinshuguan, 1979-1983) |
| Cổ sử Việt Nam / tác giả: Đào Duy Anh | Ðào, Duy Anh, (Hà Nội : tác giả xuất bản, 1955) |
| Cours d’annamite / R. Bulteau | Bulteau, R. (Paris : Éditions Larose, 1950) |
| Cuong linh chinh tri cua mat tran dan toc giai phong mien nam Viet Nam | ([Misto vydání není známé] : [nakladatel není známý], [před 1975]) |
| Čečuŭi 13wŏl : Nŭlčak nŭlčak tängkimŏng… / I Hje-suk sanmunčip | I, Hje-suk (Sŏul : Malkŭlŭs, 2024) |
| Čchinähanŭn naŭi čongmal / Sin Ču-hŭi čangpchjŏn sosŏl | Sin, Ču-hŭi (Pchaču : Čusikhösa Kjopomunko, 2025) |
| Đánh giá và lập kế hoạch cho tương lai : đánh giá chương trình mục tiêu quốc gia về xóa đói giảm nghèo và chương trình 135 | (Hà Nội : Bộ lao động – thương binh và xã hội ; 2004) |
| Daojiao da cidian / Zhongguo daojiao xiehui; Suzhou daojiao xiehui | Zhongguo daojiao xiehui (Beijing : Huaxia chubanshe, 1994) |
| Deník z vězení : pásmo z Ho Či Minových veršů / Ho-či-min ; přeložil a úvodní slova napsal Ivo Vasiljev ; sestavil a přebásnil Vladimír Korčák ; | Ho, Či Min, (Praha : Dilia, [1980]) |
| Di chỉ khảo cổ học Phùng Nguyên / Hoàng Xuân Chinh, Nguyễn Ngọc Bích ; Ủy ban khoa học xã hội Việt Nam, Viện khảo cổ học | Hoàng, Xuân Chinh (Hà Nội : Khoa Học Xã Hội, 1978) |
| Di qi jie „Hanyu qiao“ shijie daxuesheng Zhongwen bisai : cankao shi ti ji = Practice for The 7th Chinese Bridge-Chinese Proficiency Competition for Foreign College Students / Zhongguo guojia Hanyu guoji tuiguang lingdao xiao zu bangongshi bian | ([Čínská lidová republika] : [nakladatel není známý], 2008?) |
| Dien Bien Phu / Vo Nguyen Giap | Võ, Nguyên Giáp, (Hanoi : Éditions Thế Giới, [1999]) |
| Dokutoru Manbō konchūki / Kita Morio cho | Kita, Morio, (Tōkyō : Shinchōsha, Shōwa 41 nen [1966]) |
| Dongbei diqu jingji dili : Liaoning, Jilin, Heilongjiang / Sun Jingzhi zhu bian ; Wu Chuanjun, Li Zhenquan, Liang Rencai, Li Muzhen, Xie Xiangfang, Zhang Wudong bian xie | Sun, Jingzhi (Beijing : Kexue chubanshe, 1959) |
| Dongnan Ya Kejia de bian mao : Xinjiapo yu Malaixiya = Changing faces of Hakka in Southeast Asia : Singapore and Malaysia / Xiao Xinhuang zhu bian = edited by Hsin-Huang Michael Hsiao | Xiao, Xinhuang, (Taibei : Zhongyang yanjiuyuan Renshe zhongxin Ya Tai quyu yanjiu zhuanti zhongxin, 2011) |
| Écrits / Vo Nguyên Giap | Võ, Nguyên Giáp, (Hanoi : Éditions en langues étrangères, 1977) |
| Essais sur la musique vietnamienne / Đào Trọng Từ, Huy Trân, Tú Ngọc | Đào, Trọng Từ (Hanoi : Editions en langues étrangères, 1979) |
| Far Eastern studies. I. / uspořádala Zdeňka Vasiljevová | Vasiljevová, Zdeňka, (Praha : Univerzita Karlova, 1987) |
| Feng Zikai zixu / Yuan Xinghua bian | Feng, Zikai, (Beijing : Tuanjie chubanshe, 1996) |
| Fengkuang de qian zou qu : chu tan Guogeli yu Lu Xun zuopin de „Hei’an shijie“ / Chen Xiangyin | Chen, Xiangyin ([Taibei] : [nakladatel není známý], 2012) |
| Giang Biên xóa bỏ hủ tục ma chay cưới xin | (Hà Nội : Thông Tin, 1978) |
| Giáo-sĩ Đắc-lộ và tác phẩm quốc-ngữ đầu tiên / Nguyễn Khắc Xuyên, Phạm Đình Khiêm. Tái bản trọn cuốn Phép giảng tám ngày / của Alexander de Rhodes, do André Marillier sao lục, chú thích và lập bảng tham chiếu, với 18 ảnh phụ-bản | Nguyễn Khắc Xuyên (Saigon : Tinh-Việt Văn-Đoàn, 1961) |
| Góm Bát Tràng, thé kỷ XIV-XIX = Bat Trang ceramics, 14th-19th centuries / Phan Huy Lê, Nguyẽn Đình Chién, Nguyẽn Quang Ngọc | Phan, Huy Lê (Hà Nọi : The Gioi Publishers, 1995) |
| Gốm chu Đậu = Chu dau ceramics = Chudau tōjiki / chủ biên Tãng Bá Hoành | Tãng Bá Hoành (Hà Nội : Kinh Books Ltd., 1999) |
| Grosses Japan = (Dai Nippon) / von Younosuke Natori ; mit einem Geleitwort von Graf Mushakoji und einer Einleitung von F. Rumpf | Natori, Younosuke, (Berlin : Karl Sprecht Verlag, [1937]) |
| Guo li Beiping tushuguan xiqu yinyue zhanlanhui mulu / Guo li Beiping tushuguan | Guo li Beiping tu shu guan (Beiping : Guo li Beiping tushuguan, 1934) |
| Hanoï, capitale de la survie / Jean Raffaelli | Raffaelli, Jean (Paris : B. Grasset, 1967) |
| Hanyu chengyu cidian / Shangwu yinshuguan | Shangwu yinshuguan (Xianggang : Shangwu yinshuguan, 1965) |
| Hanyu wailai ci / Shi Youwei | Shi, Youwei, (Beijing : Shangwu yinshuguan, 2000) |
| Hồ Chí Minh : a journey / Lady Borton | Borton, Lady, (Hà Nội : Thế Giới, 2007) |
| Hoa hậu xứ Mường : tiểu thuyết / Phượng Vũ | Phượng, Vũ (Hà Nội : Sử văn hóa thông tin hà sơn bình, 1987) |
| How the Vietnamese People’s Army was founded / authors Trịnh Vương Hồng, Nguyễn Mạnh Hà, Trần Ngọc Long, Chu Văn Tùng, Phan Sỹ Phúc ; dịch sang tiếng Anh: Phạm Xuân Hùng ; hiệu đính: Jim Goodman | Trịnh, Vương Hồng (Hà Nội : Thế Giới Publishers, 2012) |
| Hu Shi zi xu / Li Yanzhen bian | Hu, Shi, (Beijing : Tuanjie chubanshe, 1996) |
| Huai jiu qingxu / Xiao Fuxing zhu | Xiao, Fuxing, (Beijing : Wenhua yishu chubanshe, 1997) |
| Huế : un chef-d’oeuvre de poésie urbaine / Lê Văn Hảo | Lê, Văn Hảo (Paris : Sudestasie, [1982]) |
| Chengyu gushi / wen, tu Cai Zhizhong | Cai, Zhizhong, (Taibei : Taiwan sheng zhengfu Jiaoyu ting Ertong duwu chuban bu, Min guo 77 nian [1988]) |
| Chống chủ nghĩa bành trương bá quyền Trung-Quốc | (Hà-nội : Tạp chí cộng sản xuất bản, 1982) |
| Chūgoku hakuwa shōsetsu goshaku sakuin / Ōsaka shiritsu daigaku Chūgokugaku kenkyūshitsu hen | Ōsaka shiritsu daigaku. Chūgokugaku kenkyūshitsu (Osaka : Ōsaka shiritsu daigaku Chūgokugo bungaku kenkyūshitsu, 1958) |
| Chuntao / Xu Dishan | Xu, Dishan, (Xianggang : Hongfan Shudian, 1996) |
| Im Hwa pchjŏngčŏn : Isanghan unmjŏng / I Hjŏng-kwŏn | I, Hjŏng-kwŏn (Täčŏn : Kungmitiŏ, 2025) |
| Introduction a la littérature vietnamienne / par Maurice M. Durand, Nguyen Tran-Huan | Durand, Maurice, (Paris : Éditions G.-P. Maisonneuve et Larose, [1969]) |
| Introduction to Cambodian / Judith M. Jacob | Jacob, Judith M. (London : Oxford University Press, 1968) |
| Jin san shi nian guowai „Zhongguoxue“ gongjushu jieshao / Feng Zheng bian zhu | Feng, Zheng (Beijing : Zhonghua shuju, 1981) |
| Jŏksa apche sŏn hankuk munhak / Jŏm Mu-ung pchjŏnglončip | Jŏm, Mu-ung (Pchaču : Čchangpi, 2024) |
| Ke Ling sanwen xuan / Ke Ling | Ke, Ling, (Beijing : Renmin wenxue chubanshe, 1983) |
| Kchüŏ (pcho)etchikcha / Čŏn Sŭng-min pchjŏnglončip | Čŏn, Sŭng-min, (Pchaču : Munhak tongne, 2024) |
| Kongzi danchen 2540 zhounian jinian yu xueshu taolunhui lunwen tiyao : 1989.10.7-1989.10.10 = The summary of academic paper of the 2540th anniversary of the birth of Confucius and the academic symposium / Kongzi danchen 2540 zhounian jinian yu xueshu taolunhui choubeichu | Kongzi danchen 2540 zhounian jinian yu xueshu taolunhui choubeichu (Beijing : [nakladatel není známý], 1989) |
| Kopäkŭi pchatong / I Hje-wŏn pipchjŏngčip | I, Hje-wŏn (Kojang : Hamkke hanŭn čchulpchan kŭlup Pchalan, 2024) |
| La femme au Viet Nam / Mai Thi Tu, Le Thi Nham Tuyet | Mai Thị Tư (Hànội : Éditions en langues étrangères, 1978) |
| La fin d’une guerre : Indochine 1954 / Jean Lacouture et Philippe Devillers | Lacouture, Jean, (Paris : Éditions du Seuil, [1960]) |
| La route no. 9 | (Sud Viet Nam : Edition Giai Phong, 1971) |
| Lãng xã ngoại thành Hà Nội / Đùi Thiêt | Đùi, Thiêt (Hà Nội : [nakladatel není známý], 1985) |
| Law crossing Eurasia : from Korea to the Czech Republic / Jaewan Moon, Michal Tomášek et alii | Moon, Jaewan (Passau ; Berlin ; Prague : rw&w Science & New Media, 2015) |
| Le bosquet des oiseaux : récits et nouvelles du sud Viet Nam (1960-1970) / Nguyen Thi, Nguyen Sang, Duong Thi Minh Huong, Din Quang Nha, Nam Ha, Thuy Thu, Nguyen Chi Trung, Giang Nam, Phan Tu, Nguyen Trung Thanh, Anh Duc | Nguyễn, Thi, ([Hanoi] : Giai Phong Sud Viet Nam, 1970) |
| Le chant continu : poèmes d’enfants vietnamiens / préface et adaption de François Corrèze ; traductions de Xuan Dieu, Nguyen Khao Vien, Huu Ngoc | Corrèze, Françoise (Paris : Les Editeurs Français Réunis, [1971]) |
| Le mouvement de liberation nationale au Sud Viet-nam | ([Hanoi:] Front national de libération au Sud Viet-nam, 1961) |
| Le Sud-Vietnam depuis Dien-Bien-Phu / Nguyen Kien | Nguyen, Kien (Paris : François Maspero, 1963) |
| Le Vietnam entre deux paix / Jean Lacouture ; introduction de Philippe Devillers | Lacouture, Jean, (Paris : Éditions du Seuil, [1965]) |
| L’économie actuelle du Viet-Nam démocratique / Michel Limbourg | Limbourg, Michel (Hanoi : Éditions en langues étrangères, 1956) |
| Lịch sử đấu tranh cách mạng của huyện Xuân Lộc | ([Vietnam] : Đông Nai, 1985) |
| Lịch sử điện ảnh cách mạng Việt Nam : (sơ thảo) | (Hà Nội : Cục điện ảnh, 1983) |
| Lịch sử Việt Nam / Ủy ban khoa học xã hội Việt Nam | Ủy ban khoa học xã hội Việt Nam. (Hà Nội : Uy ban Khoa Học Xã Hội, 1971-1985) |
| Lịch sử Việt Nam / Ủy ban khoa học xã hội Việt Nam | Ủy ban khoa học xã hội Việt Nam. (Hà Nội : Uy ban Khoa Học Xã Hội, 1971-1985) |
| Lun „Jiating yu gongchan zhengfu“ yi wen de shengcheng, fanyi yu chuanbo : 1924 nian yiqian Keluntai zai xin Eluosi, Sulian yu Zhongguo = Transmitting and Translating Communism and the Family : Kollontai in New Russia, the Early Soviet Union and the May Fourth China before 1924 / Chen Xiangyin = Hsiang-Yin Sasha Chen | Chen, Xiangyin (Taibei : Zhongyang yanjiuyuan Jindai shi yanjiusuo, 2011) |
| Ma terre empoisonnée : Vietnam, France, mes combats / Tran To Nga ; avec la collaboration de Philippe Broussard | Trần, Tố Nga, (Paris : Stock, [2016]) |
| Mâ vấn đề kinh tế trong văn hóa – nghệ thuật : Báo cáo trong hội nghị Khoa học tháng 12-1985 do đồng chí / Trần Đọ trinh bày | Trần, Độ, (Hà Nội : [nakladatel není známý] ; 1985) |
| Maoismus – pohroma Číny : co vypovídají o tragédii své země sami Číňané / Vladimír Gavrilov, Vadim Ivanov | Gavrilov, Vladimir (Praha : Svoboda, 1982) |
| Ming dai ban hua yishu tushu te zhan = Exhibition of graphic art in printed books of the Ming dynasty / Xingzhengyuan Wenhua jianshe weiyuanhui cehua ; Guo li zhongyang tushuguan chengban = sponsor: Council for Cultural Planning and Development Executive Yuan, R.O.C. ; organzer: National Central Library | Xing zheng yuan wen hua jian she wei yuan hui (Čína) ([Taiwan] : [nakladatel není známý], 1989) |
| Ming mo Qing chu lishi ju zhi lishi yishi yu shijie chengxian / Wang Ailing | Wang, Ailing (Taibei : Zhongyang yanjiuyuan Zhongguo wen zhe yanjiusuo, 2001) |
| Ming Qing chuanqi xiju xushu zhong zhi yuyuan shiyong yu jiegou xingcheng / Wang Ailing zhu | Wang, Ailing (Taibei : Zhongyang yanjiuyuan Zhongguo wen zhe yanjiusuo Choubei chu, 1999) |
| Mu Qing sanwen xuan / Mu Qing ; zeren bianji Ding Yu | Mu, Qing (Beijing : Renmn wenxue chubanshe, 1984) |
| Mỹ thuật thời Trần / Nguyễn Ðức Nùng, chủ biên ; Viên nghê thuât – Bộ Văn hóa | Nguyễn, Đức Nùng (Hà Nội : Văn Hóa, 1977) |
| Nezapomenutelné dny / Vo-Nguyen-Giap ; Podle vietnamského originálu Những năm tháng không thrê nào quên … připravil kolektiv pracovníků ČTK | Võ, Nguyên Giáp, (Praha : Pressfoto, 1973) |
| Nghệ thuật cồng chiêng : kỷ yếu liên hoan và Hội thảo khoa học về Cồng chiêng tỉnh Gialai – Kontum | ([Vietnam] : Sở văn hóa thông tin gialai – kontum viện nghiên cứu âm nhạc Việt Nam, 1986) |
| Người Việt gốc Miên / Lê Hương | Lê, Hương ([Sài Gòn] : [nakladatel není známý], 1969) |
| Nguồn gốc và quá trình hình thành cách đọc Hán Việt / Nguyễn Tài Cẩn | Nguyễn, Tài Cẩn (Hà Nội : Khoa Học Xã Hội, 1979) |
| Nguyễn Trãi, khí phách và tinh hoa của dân tộc / Hoàng Trung Thông, Nguyễn Hồng Phong, Văn Tân, Vũ Khiêu, Đinh Gia Khánh, Nguyễn Đổng Chi, Quang Đạm, Trẩn Văn Giàu, Nguyễn Huệ Chi, Xuân Diệu, Trương Chính, Vũ Đức Phúc, Nguyễn Phương Chi, Đặng Thị Hảo | Hoàng, Trung Thông (Hà Nội : Khoa Học Xã Hội, 1980.) |
| Nguyễn Trãi, Thăng Long, Hà Nội | (Hà Nội Hội Văn Nghệ sơ Văn Hóa và Thông Tin, 1980) |
| Những di tích thời tiền sử và sơ sử ở Quảng Nam – Đà Nẵng / chủ biên: giáo sư Trần Quốc Vượng ; Quang Văn Cây, Trinh Căn, Trương Hoàng Châu, Lê Văn Chỉnh, Vũ Quốc Hiền, Phạm Quốc Quân, Hồ Xuân Tịnh | Quang Văn Cây ([Vietnam] : [nakladatel není známý], 1985) |
| Olätön čchäktŭlŭi meali / Papŏla Teipisŭ čiŭm; Pak San-ho olmkim | Davis, Barbara, (Sŏul : Pchŏpŭllion, 2024) |
| Papers on four Vietnamese languages / edited by David D. Thomas | Thomas, David D. (Auckland : Linguistic Society of New Zealand, 1966) |
| Peace in Vietnam : a new approach in Southeast Asia | American Friends Service Committee (New York : Hill and Wang, 1966) |
| Personnalites du mouvement de liberation du Sud Vietnam | Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam ([Hanoi] : publie par la Commission des Relations Exterieures du Front National de Liberation du Sud Vietnam, [1962?]) |
| Peuple héroïque : souvenirs de militants | (Hanoi : Éditions en langues étrangères, 1961) |
| Phù sa : tập truyện ngắn / Đỗ Chu | Đỗ, Chu ([Vietnam] : Kim Đồng, 2006) |
| Proč se válčí ve Vietnamu / Jan Janouš | Janouš, Jan (Praha : NPL, 1966) |
| Propriété privée et propriété collective dans l’ancien Vietnam / Ngô Kim Chung, Nguyễn Dức Nghinh ; textes traduits, annotés et présentés par Georges Boudarel, Lydie Prin, et Vũ Cận ; avec la collaboration de Tạ Tṛong Hiệp | Ngô, Kim Chung (Paris : L’Harmattan, [1987]) |
| Quelques faits et dates sur le problème de la réunification du Viet-Nam | (Hanoi : Éditions en langues étrangères, 1956) |
| Recherches sur le préhistorique indochinois / par Madeleine Colani | Colani, Madeleine ([Misto vydání není známé] : [nakladatel není známý], [mezi 1930 a 1940?]) |
| Rensheng chunian : yi ge Zhongguo nühai de yuyan rizhi / Li Yuming zhu | Li, Yuming, (Beijing : Shangwu yinshuguan, 2019) |
| Rensheng chunian : yi ge Zhongguo nühai de yuyan rizhi / Li Yuming zhu | Li, Yuming, (Beijing : Shangwu yinshuguan, 2019) |
| Rensheng chunian : yi ge Zhongguo nühai de yuyan rizhi / Li Yuming zhu | Li, Yuming, (Beijing : Shangwu yinshuguan, 2019) |
| Shi san jing gai lun / Jiang Bo qian zhu | Jiang, Boqian, (Taibei : Hongye shuju, 1981) |
| Shu ying liu zong : Zhongguo xiandai wenxue zhen ben xuan; yi Min guo shiqi Shanghai, Xianggang chubanwu wei li / guwen Xu Dingming, Lu Weiluan jiao shou | Xu, Dingming, (Xianggang : Xiangang Zhongwen daxue daxue tushuguan xitong, 2007) |
| Socialist internationalism at work : changes in the Czechoslovak-Vietnamese labor exchange program, 1967-1989 / by Alena K. Alamgir | Alamgir, Alena K. (New Brunswick, New Jersey : The State University of New Jersey, 2014) |
| Sơntinh Thủy Tinh / Võ Quảng kể ; Mai Long vẽ ; với sự cộng tác của Trương Qua – Hữu Đức | Võ Quảng (Hà Nội : Kim Đồng, 1973) |
| South Vietnam : nation under stress / Robert Scigliano | Scigliano, Robert (Boston : Houghton Mifflin, [1964]) |
| Strategic hamlets in South Viet-Nam : a survey and comparison / by Milton E. Osborne | Osborne, Milton E., (Ithaca, N.Y. : Southeast Asia Program, Dept. of Asian Studies, Cornell University, 1965) |
| Studies in Thai history : collected articles / by David K. Wyatt | Wyatt, David K., (Chiang Mai : Silkworm Books, 1994) |
| Sự thật về quan hệ Việt Nam – Trung Quốc trong 30 năm qua | (Hà Nội : Sư thật, 1979) |
| Superfluous things : material culture and social status in early modern China / Craig Clunas | Clunas, Craig, (Honolulu : University of Hawai’i Press, [1991]) |
| Tačŏngŭi onto / Čŏng Ta-jŏn esei | Čŏng, Ta-jŏn (Sŏul : Hjŏntämunhak, 2024) |
| Taking stock, planning ahead : evaluation of the National Targeted Programme on Hunger Eradication and Poverty Reduction and Programme 135 | (Ha Noi : Ministry of Labour, Invalids and Social Affairs ; 2004) |
| Tam quốc diễn nghĩa / La Quán Trung ; dịch giả: Phan Kế Bính, hiệu đính: Bùi Kỷ, Lê Huy Tiêu | Luo, Guanzhong, ([Vietnam] : Van Học, 1995) |
| Tam quốc diễn nghĩa / La Quán Trung ; dịch giả: Phan Kế Bính, hiệu đính: Bùi Kỷ, Lê Huy Tiêu | Luo, Guanzhong, ([Vietnam] : Van Học, 1995) |
| Tam quốc diễn nghĩa / La Quán Trung ; dịch giả: Phan Kế Bính, hiệu đính: Bùi Kỷ, Lê Huy Tiêu | Luo, Guanzhong, ([Vietnam] : Van Học, 1995) |
| Tam quốc diễn nghĩa / La Quán Trung ; dịch giả: Phan Kế Bính, hiệu đính: Bùi Kỷ, Lê Huy Tiêu | Luo, Guanzhong, ([Vietnam] : Van Học, 1995) |
| Tang dai hun li yanjiu / Lü Dunhua ; zhidao jiaoshou Ye Guoliang | Lü, Dunhua, (Taibei : Guo li Taiwan daxue Zhongguo wenxue yanjiushuo, Min guo 84 nian [1995]) |
| Thai for advanced readers = Phāsā Thai chansūng samrap chāo tāngchāt / by Benjawan Poomsan Becker = Bēnčhawan Phūmsǣn Bēkkœ] | Becker, Benjawan Poomsan (Bangkok : Paiboon Pub., [2000]) |
| Thai for English speaking learners : grammatical and cultural approaches / Tipawan Thampusana-Abold | Thampusana-Abold, Tipawan (Bangkok : Editions Duang Kamol, 1995) |
| Thailand : a short history / David K. Wyatt | Wyatt, David K., (Chiang Mai : Silkworm books, [1984]) |
| Thành cổ Việt Nam / Đỗ Văn Ninh | Đỗ, Văn Ninh, (Hà Nội : Nhà xuất bản Khoa Học Xã Hội, 1983) |
| The forty-seven Rōnin : the vendetta in history / John A. Tucker | Tucker, John Allen (Cambridge ; New York, NY : Cambridge University Press, 2018) |
| The Socialist Republic of Vietnam | (Hanoi : Foreign Languages Publishing House, 1985) |
| The world heritages in Việt Nam / Phan Than Luyen transl. | Luyen, Thanh Luyen ([Hà Nội, Việt Nam] : Thế Giới Publishers, [2011]) |
| Thơ ca Tày-Nùng | ([Vietnam] : Sở giáo dục khu tự trị Việt-Bắc, 1961) |
| Thơ Miền Nam : Giải thưởng Nguyễn Đình Chiểu 1965 : tuyển | (Hà Nội : Văn Học, 1966) |
| Thơ văn yêu nước chống pháp / Nguyễn Dình Chiểu | Nguyễn, Ðình Chiểu, (TP Hồ Chí Minh: Ty văn hóa và thông tin bến tre, 1982) |
| Thượng đức : tiểu thuyết / Nguyễn Bảo | Nguyễn, Bảo (Hà Nội : Quân đội nhân dân, 2007) |
| Thương nhớ mười hai / Vũ Bằng | Vũ Bằng, ([Sài Gòn] : Nguyễn Đình Vượng, 1972) |
| Tian yuan song / wen Zhang Yongfeng ; tu Lin Chunchun ; sheying Shen Jingchen | Zhang, Yongfeng (Taibei : Taiwan sheng zhengfu Jiaoyu ting Ertong duwu chuban bu, Min guo 84 nian [1995]) |
| Tiêng hát Viêt-nam = quelques chansons vietnamiennes = some Vietnamese songs | (Hanoi : Éditions en langues étrangères, 1956) |
| Treasures from the Hoi An Hoard : important Vietnamese ceramics from a late 15th/early 16th century cargo / photographed by José Ysaguirre, Patrick Sumner, Germán Herrera, Barry Stirman, Bob Glendening and Chin Boon Lian ; catalogue production by Charice Silverman and Susan Paffrath | Ysaguirre, José (San Francisco : Butterfields, [2000]) |
| Treasures from the Hoi An Hoard : important Vietnamese ceramics from a late 15th/early 16th century cargo / photographed by José Ysaguirre, Patrick Sumner, Germán Herrera, Barry Stirman, Bob Glendening and Chin Boon Lian ; catalogue production by Charice Silverman and Susan Paffrath | Ysaguirre, José (San Francisco : Butterfields, [2000]) |
| Trui rèn trong lửa đỏ : kỷ sự truyền thống thành đoàn thanh niên cộng sản Thành phố Hồ Chí Minh | (Thành phố Hồ Chí Minh : Văn Nghệ Thành phố thành đoàn tncs Thành phố Hồ Chí Minh, 1985) |
| Từ điển văn học | (Hà-Nội : Khoa Học Xã Hội, 1983-1984) |
| Từ điển văn học | (Hà-Nội : Khoa Học Xã Hội, 1983-1984) |
| Tự vị chính tả : phụ lục qui tắc chính tả / Lê Van Hóe | Lê Văn Hòe, ([Vietnam] : Quốc-học Thư-xã, 1953) |
| Tục ngữ Việt Nam / Lương Văn Đang, Chu Xuân Diên, Phương Tri | Lương, Văn Đang (Hà Nội : Nhà xuất bản Khoa học Xã hội, 1975) |
| Tŭngŭl ssŭtatŭmnŭn salam / Kim Či-jŏn esei | Kim, Či-jŏn (Iksan : 1984BOOKS, 2024) |
| Un seul Vietnam : vingtiène anniversaire des Accords de Genève, deuxième annversiare de l’Accord de Paris / György Máté ; avec les notes de Pál Tóth et le requisitoire de R.H. Jackson ; dessinateur-projeteur: Ferenc Roóz, traduction: Anikó Bogár | Máté, György (Kesckemét : Conseil National du Front Populaire Patriotique Hongrois, [1975]) |
| Vì đó là em : tuyển tập ca khúc được yêu thìch / Thanh Long tuyển chọn | Thanh, Long (TP. Hồ Chí Minh : Phương Đông, 2007) |
| Viet Nam : données géographiques / Vu Tu Lap | Vu, Tu Lap (Hanoi : Editions en langues étrangères, 1977) |
| Việt Nam văn minh sử : lược khảo. Tập thượng, Từ nguồn gốc đến thế kỷ X / Lê Văn Siêu | Lê Văn Siêu (Saigon : Trung-tâm học-liệu bộ giáo-dục, 1972) |
| Vietnam / [Ivo Vladimír Vasiljev, Vladimír Novák] | Vasiljev, Ivo, (Praha : Vojensko-politické informační středisko, [1965]) |
| Vietnam / Robin Murray (Editor) ; John Bagguley (Assistant editor) | Murray, Robin, (London : Eyre & Spottiswoode, 1965) |
| Viet-Nam : dernières réflexions sur une guerre / Bernard Fall ; traduit de l’américain par Daniel Martin | Fall, Bernard B., (Paris : Robert Laffont, 1968) |
| Vietnam : inside story of the guerilla war / by Wilfred G. Burchett | Burchett, Wilfred G., (New York : International Publishers, [1965]) |
| Vietnam : Spomienky na budúcnosť / Miro Tuleja | Tuleja, Miroslav, ([Slovensko] : Yachter.sk, 2013) |
| Vietnam and the congressional record: an analytical symposium / Alexander Eckstein, Walter Goldstein, Rhoads Murphey, Roger M. Smith, Richard H. Solomon | Eckstein, Alexander, ([Ann Arbor] : [University of Michigan, Scholarly Pub. Office], 1968) |
| Việt-Nam phong sử : Thủ bản chép tay số VNT 19 của Viện Khảo-Cổ (Sáigón) / Nguyễn-Văn-Mại ; dịch giả Tạ-Quang-Phát | Nguyễn, Văn Mại ([Vietnam] : Tủ sách cồ văn ủy ban dịch thuật ; 1979) |
| Việt-Nam tự-điẻn / Hội khai-trí-tién-đức khởi thảo | Hội khai trí tién đức (Sài-Gòn : Văn Mới, 1954) |
| Viet-Nam witness 1953-66 / Bernard B. Fall | Fall, Bernard B., (London : Pall Mall, 1966) |
| Vietnam: the dirty war / translated by April Carter and others | Guillain, Robert, (London : Housmans, [1966]) |
| Vietnamese medicine and its options / Vu Can | Vu, Can (Hanoi : Foreign Languages Pub. House, 1984) |
| Vlna zenu : Bašó : haiku a zen / Robert Aitken ; z anglického originálu A Zen Wave přeložil Jiří Zavadil | Aitken, Robert, (Praha : Pragma, 1995) |
| Waiguoren xue Zhongguoyu = Chinese language learning for foreigners / guwen Zhang Zhigong ; zhu bian Wang Fuxiang ; fu zhu bian Yang Tiange, Zhou Kuijie ; zeren bianwei Li Xiansheng, Huang Youyi, Liu Ning, Jia Yinhuai | (Beijing : Huayu jiaoxue chubanshe, 1993-1994) |
| Waiguoren xue Zhongguoyu = Chinese language learning for foreigners / guwen Zhang Zhigong ; zhu bian Wang Fuxiang ; fu zhu bian Yang Tiange, Zhou Kuijie ; zeren bianwei Li Xiansheng, Huang Youyi, Liu Ning, Jia Yinhuai | (Beijing : Huayu jiaoxue chubanshe, 1993-1994) |
| Wen xin / Xia Mianzun, Ye, Shengtao he zhu | Xia, Mianzun, (Shanghai : Kaiming shudian, 1936) |
| Wenzi gaige shi zenme hui shi / Lin Handa zhu | Lin, Handa, (Beijing : Gongren chubanshe, 1956) |
| Xin hua zi dian / Xin hua ci shu she bian | Xin hua ci shu she (Beijing : Renmin jiaoyu chubanshe, 1954) |
| Xishou Eluosi : lun Cao Yu de „Lei yu“ yu Aositeluofusiji de „Da lei yu“ zai Zhongguo = Absorbing Russia : From Ostrovsky’s The Thunderstorm to Cao Yu’s Thunderstorm / Chen Xiangyin – Sasha Hsiang-Yin Chen | Chen, Xiangyin ([Taibei] : Zhongyang yanjiuyuan Zhongguo wen zhe yanjiusuo, 2009) |
| Yi yong fu shi ziliao. II / Wang Weizhong, Liu Cuihua, Zhou Jiarong bian hui | Wang, Weizhong, (Shenyang : Liaoning meishu chubanshe, 1993) |
| Yuyan da dian = A great Chinese dictionary / Wang Tongyi zhu bian | Wang, Tongyi (Haikou : San huan chubanshe, 1990) |
| Yuyan da dian = A great Chinese dictionary / Wang Tongyi zhu bian | Wang, Tongyi (Haikou : San huan chubanshe, 1990) |
| Zhongguo keji shi ziliao xuanbian : taoci, liuli, zisha / Qinghua daxue tushuguan keji shi yanjiu zu bian | (Beijing : Qinghua daxue chubanshe, 1981) |
| Zhongguo wenhua yaolüe / Cheng Yuzhen zhu | Cheng, Yuzhen, (Beijing : Waiyu jiaoxue yu yanjiu chubanshe, 1998) |
| Zhongguo xiandai mu ke xuan / Liu He yi ; Deng Jianwu bian | Liu, He (Xianggang : Tian di tushu youxian gongsi, 1977) |
| Zhongguo xiandai wenxue shi / Zhongguo renmin daxue Zhongguo Yuyan wenxue xi Zhongguo xiandai wenxue shi jiaoyanshi, Lin Zhihao zhubian | Lin, Zhihao, (Beijing : Zhongguo renmin daxue chubanshe, 1984) |
| Zhongguo xiandai wenxue shi / Zhongguo renmin daxue Zhongguo Yuyan wenxue xi Zhongguo xiandai wenxue shi jiaoyanshi, Lin Zhihao zhubian | Lin, Zhihao, (Beijing : Zhongguo renmin daxue chubanshe, 1984) |
| Zhongguoren de jingshen : Yingwen = The spirit of the Chinese people / Gu Hongming | Gu, Hongming, (Beijing : Waiyu jiaoxue yu yanjiu chubanshe, 1998) |
| Zhonghua ge minzu / Ya Gare, Wei Pengfei Qi Chonghai deng bian zhu | Ya, Gare (Beijing : Minzu chubanshe, 2000) |